|
Giới thiệu tổng quan:
|
Vị trí địa lý
|
Là quốc gia nhỏ nhất của Đông Nam Á, nằm phía nam của bán đảo Malaysia, phía nam bang Johor của Malaysia và phía bắc đảo Riau của Indonesia.
|
|
Diện tích
|
Tổng diện tích: 692,7 km2
|
|
Dân số
|
4.987.6000 (Theo ước tính năm 2009), trong đó người gốc Trung Hoa chiếm 74.2%, Malay 13.9%, Ấn Độ 9.2%, Khác 2.7%…
|
|
Múi giờ
|
Singapore đi trước Việt Nam 1 giờ
|
|
Thủ đô
|
Singapore (và cũng là thành phố lớn nhất)
|
|
Các điểm du lịch nổi tiếng
|
Trung Tâm Mua Sắm Orchard Road,Đảo Sentosa, Nhà Hát Trái Sầu Riêng, Vườn Chim Jurong, Phố Tàu, Bảo Tàng Sáp Singapore, Tháp Sư Tử Biển….
|
|
Ngôn ngữ chính thức
|
Tiếng Mã lai (quốc ngữ), tiếng Hoa, tiếng Anh
|
|
Thời tiết/Khí hậu
|
Nhiệt đới, nóng, ẩm, gần giống Viết nam. Tháng 5 và tháng 6 là thời gian nóng nhất, tháng 11 và tháng 12 là ẩm nhất ở Singapore.
|
|
Tình hình kinh tế
|
Là thị trường kinh tế mở năng động và phát triển bật nhất khu vực Châu Á với thu nhập GDP theo đầu người tương đương với những quốc gia hàng đầu ở Tây Âu, cơ sở vật chất hiện đại.
|
Hệ thống giáo dục: 3 trường đại học quốc gia Đại học Quốc gia Singapore, 5 trường Cao Đẳng Công và hệ thống các trường tư thục quốc tế.
|
BẰNG CẤP
|
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO
|
THỜI GIAN HỌC
|
YÊU CẦU ĐẦU VÀO
|
|
Bằng Thạc Sĩ
Master (Coursework) + Master (Research)
|
Sau Đại Học
|
1-1.5 năm.
|
Hoàn tất chương trình Đại Học hệ chính quy
IELTS/TOEFL
|
|
Bằng Cử Nhân
Bachelor Degree
|
Đại Học
|
3-4 năm
|
Tốt nghiệp THPT/ CĐ cho bậc Cử Nhân
IELTS/TOEFL
|
|
Chứng chỉ dự bị Đại Học
|
Đại Học
|
1 năm
|
Hoàn tất lớp 11
Không yêu cầu IELTS/TOEFL
|
|
Bằng Cao Đẳng (liên thông lên Đại Học)
Diploma to Bachelor Degree
|
Cao Đẳng + Đại Học
|
1năm
|
Tốt nghiệp THPT
Không yêu cầu IELTS/TOEFL
|
|
Bằng Cao Đẳng Nghề, hoặc CĐ nâng cao
Diploma or Advanced Diploma Degree (Vocational training)
|
Cao Đẳng nghề
|
1-2.5 năm
|
Tốt nghiệp THPT
Không yêu cầu IELTS/TOEFL
|
Đợt nhập học:
Tháng 3, tháng 7 và tháng 10 hằng năm
Loại hình nhà ở:
P Nội trú: học sinh học tập và sinh hoạt tại ký túc xá của trường
P Bán trú: học sinh ở cùng với người thân hoặc gia đình bản xứ (homestay)
Danh sách các trường Đại Học Công Lập tại Singapore
P Trường Đại học Quốc gia Singapore (NUS)
P Trường Đại học Công nghệ Nanyang (NTU)
P Trường Đại học Quản trị Singapore (SMU)
Danh sách các trường Cao Đẳng Công tại Singapore
P Trường Cao đẳng Nanyang
P Trường Cao đẳng Ngee Ann
P Trường Cao đẳng Cộng hoà
P Trường Cao đẳng Singapore
P Trường Cao đẳng Temasek
|